thợ kim hoàn

thợ kim hoàn

Người thợ kim hoàn đang cẩn thận gắn một viên ngọc lên chiếc nhẫn vàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thợ chuyên chế tác, sửa chữa kinh doanh các sản phẩm bằng kim loại quý (vàng, bạc, bạch kim) đá quý: "thợ kim hoàn" chỉ người tay nghề cao trong lĩnh vực làm đồ trang sức, đồ thờ cúng hoặc các vật phẩm giá trị bằng vàng bạc, đá quý.
    • Người làm nghề kim hoàn: Đây cách gọi chung cho những người hoạt động trong ngành chế tác buôn bán vàng bạc, đá quý.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy người chuyên chế tác vàng bạc, đá quý được nhiều người biết đến.)
  • (Người làm nghề kim hoàn cần kỹ năng thủ công khả năng đánh giá chính xác.)
  • ( ấy nhờ người thợ chuyên nghiệp sửa chữa trang sức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thợ kim hoàn bậc thầy": người thợ tay nghề xuất sắc, được công nhận trong ngành.
    • Ông Nguyễn được coi thợ kim hoàn bậc thầy của làng nghề. (Ông Nguyễn người kỹ thuật chế tác vàng bạc vượt trội.)
  • "thợ kim hoàn chế tác": tập trung vào việc tạo ra sản phẩm mới từ vàng bạc.
    • Những thợ kim hoàn chế tác phải hiểu về kỹ thuật đúc, hàn khảm đá quý. (Người thợ làm ra sản phẩm cần thành thạo nhiều kỹ thuật.)
  • "thợ kim hoàn sửa chữa": chuyên phục hồi, sửa chữa đồ trang sức .
    • Cửa tiệm dịch vụ thợ kim hoàn sửa chữa tận nơi. (Cửa hàng người đến tận nhà để sửa đồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thợ vàng (danh từ): cách gọi thông thường, tương tự "thợ kim hoàn" nhưng thường chỉ người làm việc với vàng chính.
    • Thợ vànglàng nghề Định Công rất tiếng. (Người thợ chuyên về vàng.)
  • Thợ bạc (danh từ): người chuyên chế tác đồ bằng bạc.
    • Anh ấy thợ bạc chuyên làm đồ thờ. (Anh ấy làm việc với bạc.)
  • Nghệ nhân kim hoàn (danh từ): người tay nghề cao, được tôn vinh trong lĩnh vực kim hoàn.
    • Nghệ nhân kim hoàn đã được trao giải thưởng quốc gia. (Người thợ lành nghề danh giá.)
Từ đồng nghĩa
  • Thợ vàng bạc: cách gọi chung, bao gồm cả vàng bạc.
  • Người làm trang sức: tập trung vào sản phẩm cuối cùng đồ trang sức.
  • Kỹ thuật viên kim hoàn: cách gọi hiện đại, nhấn mạnh kỹ năng kỹ thuật.
Thành ngữ liên quan
  • Tay nghề thợ kim hoàn: chỉ sự khéo léo, tỉ mỉ chính xác trong công việc.
    • ấy làm việc với độ chính xác như tay nghề thợ kim hoàn. ( ấy làm việc rất cẩn thận tỉ mỉ.)
  • Mắt thợ kim hoàn: khả năng nhìn nhận tinh tế, đánh giá chính xác giá trị.
    • Anh ta mắt thợ kim hoàn, nhìn qua đã biết đá thật hay giả. (Anh ta con mắt tinh tường để nhận biết.)